Chủ Nhật, 11 tháng 8, 2013

Thêm nhiều trường công thông tin bố điểm chuẩn đại học

Hàng loạt trường đại học (ĐH) đã ban bố điểm chuẩn, trong đó đã có những trường công bố điểm xét tuyển NV2, đó là những trường: ĐH Bách khoa Hà Nội, ĐH Bách khoa TPHCM, ĐH Khoa học từng lớp và nhân bản TP.HCM, Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội, Trường ĐH Mỏ - Địa chất...

Năm nay,Trường ĐH Bách khoa Hà Nộivận dụng điểm chuẩn chung cho ước vọng chính và ước muốn bổ sung thí sinh đã đăng ký. Thí sinh có thể xem kết quả trúng tuyển cụ thể tại đây.

Ngày 12/8, Trường sẽ gửi Giấy triệu tập trúng tuyển qua tới các thí sinh trúng tuyển qua đường bưu điện theo địa chỉ ghi trong hồ sơ đăng ký dự thi. Đối với các thí sinh không trúng tuyển, Trường gửi Giấy chứng nhận kết quả thi/Phiếu báo điểm qua đường Sở Giáo dục-Đào tạo để chuyển về các trường THPT, sau ngày 15/8 thí sinh tới nơi đã nộp hồ sơ đăng ký dự thi để liên hệ nhận kết quả.
Điểm chuẩn chính thức vào các ngành ĐH Bách khoa Hà Nội như sau:

NHÓM NGÀNHĐIỂM CHUẨN

GHI CHÚ

Khối AKhối A1Khối D1

Khối ngành Kỹ thuật và Kinh tế

KT1: Cơ khí -Cơ điện tử-Nhiệt lạnh

23,0

22,0

-

KT2: Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin

24,5

23,5

-

KT3: Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường

22,5

-

-

KT4: nguyên liệu-Dệt may-Sư phạm KT

21,5

20,5

-

KT5: Vật lý KT - KT hạt nhân

22,0

21,0

-

KT6: Kinh tế-Quản lý

22,0

21,0

20,0

KT0: Nhóm chưa xếp ngành

21,5

20,5

-

Ngành tiếng nói Anh

TA1: Tiếng Anh KHKT&CN

-

-

28,5

Môn Tiếng Anh hệ số 2

TA2: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

-

-

28,0

Khối Cử nhân công nghệ

CN1: Cơ khí-Cơ điện tử-Ô tô

20,5

20,0

-

CN2: Điện-Điện tử-CNTT

21,0

20,0

-

CN3: Hóa-Thực phẩm

21,0

-

-

Hệ đào tạo quốc tế (Viện SIE)

18,0

18,0

18,0

Hệ đào tạo liên thông

17,0

17,0


Trường ĐH Bách khoa TP.HCM cũng đã công bố điểm chuẩn vào các ngành như sau:

STTNgànhKhốiChỉĐiểm chuẩn
thitiêu

Các ngành đào tạo đại học:

3.800

NV1

NVBS

1

- Nhóm ngành Công nghệ thông tin (QSB-106)

A, A 1

330

22.5

Không xét

+ Kỹ thuật Máy tính

+ Khoa học Máy tính

2

- Nhóm ngành Điện - Điện tử (QSB-108)

A, A 1

650

22.5

Không xét

+ KT Điện (Điện năng)

+ KT điều khiển tự động

+ KT điện tử - Viễn thông

3

- Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử (QSB-109)

A, A 1

500

22.0

Không xét

+ KT cơ khí (chế tạo, Thiết kế, KMáy Xây dựng & Nâng chuyển)

+ Cơ điện tử

+ Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh)

4

- Kỹ thuật Dệt May (QSB - 112)

A, A 1

70

19.0

22.0

5

- Nhóm ngành CN Hóa - Thực phẩm - Sinh học (QSB-114)

A, A 1

430

23.0

Không xét

+ KT hóa học (KT Hóa, CN Chế biến dầu khí, Quá trình và TB…)

+KH và CN Thực phẩm

+ Công nghệ sinh vật học

6

- Nhóm ngành Xây dựng (QSB-115)

A, A 1

520

20.0

Không xét

+ KT xây dựng (XDDD và CN)

+ KT xây dựng CTGT (Cầu Đường)

+ KT Cảng và CT biển

+ KT tài nguyên nước (Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước)

7

- Kiến trúc DD & CN (QSB - 117)

V

50

28.0

Không xét

8

- Nhóm ngành KT Địa chất Dầu khí (QSB-120)

A, A 1

150

22.5

Không xét

+ KT dầu khí (Địa chất, CN khoan và khai thác )

+ KT địa chất (Địa KT, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường)

9

- Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp, QTKD) (QSB-123 )

A, A 1

160

20.5

Không xét

10

- Nhóm ngành KT và Qlý môi trường (QSB-125)

A, A 1

160

20.5

Không xét

+ Kỹ thuật Môi trường

+ Q.Lý tài nguyên và môi trường

11

- Nhóm ngành Kỹ thuật liên lạc (QSB-126)

A, A 1

180

20.5

Không xét

+ Kỹ thuật hàng không

+ Kỹ thuật ô tô – Máy động lực

+ Kỹ thuật tàu thủy

12

- KT Hệ thống CN (QSB-127)

A, A 1

80

19.0

22.5

13

- KT vật liệu (QSB-129)

A, A 1

200

19.5

22.0

(VL Kim loại, Polyme, Silicat)

14

- KT vật liệu xây dựng

A, A 1

80

19.0

21.5

15

- KT trắc địa - bản đồ (QSB-132)

A, A 1

90

19.0

19.0

(Trắc địa, Địa chính, GIS- Hệ thống thông tin địa lý)

16

- Nhóm ngành Vật lý KT - Cơ KT (QSB-136)

A, A 1

150

20.5

22.5

+ Vật lý KT (Y sinh, Laser)

+ Cơ KT

Các ngành đào tạo cao đẳng:

150

17

- Bảo dưỡng công nghiệp (chương trình do Pháp tài trợ - được liên thông lên bậc Đại học ngành Cơ khí- Kỹ thuật chế tác).

A, A 1

150


Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội cũng đã ban bố điểm chuẩn, năm nay nhà trường lấy lấy điểm sàn vào trường là 15,5 khối A; 16,5 khối B, C; và16 khối D. Riêng 4 ngành sau đây sẽ có điểm trúng tuyển riêng, cụ thể như sau:

Ngành

Khối A

Khối B

Công nghệ sinh vật học

21

21

Công nghệ thực phẩm

20

21

Khoa học Môi trường

17

19,5

Quản lý đất đai

17

19


Đối với các thí sinh đăng ký dự thi vào 1 trong 4 ngành này, đạt điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển sang các ngành khác cùng khối thi và có điểm trúng tuyển thấp hơn. Khối A được chuyển vào ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ thông tin.
ĐH Kinh tế TP.HCM điểm chuẩn tất tật các ngành của trường là 20 đối với cả khối A và A1, ứng dụng với học trò phổ biến, khu vực 3.
Trường ĐH Khoa học tầng lớp và nhân bản TP.HCMcũng vừa ban bố điểm chuẩn chính thức.

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV1

Văn chương

C

23,5

D1

Ngôn ngữ học

C, D1

23,5

Báo chí - Truyền thông

C

22

D1

21,5

Lịch sử

C

19

D1

14,5

Nhân học

C

15

D1

14,5

Triết học

A, A1

14,5

C

15,5

D1

14,5

Địa lý

A

15,5

A1

16

B

15,5

C

24

D1

15

Xã hội học

A

17

A1

17,5

C

19

D1

18

Thông tin học

A1

14,5

C

15

D1

14,5

Giáo dục học

C

15

D1

14,5

Lưu trữ học

C

15

D1

14,5

Văn hóa học

C

15,5

D1

Công tác tầng lớp

C

16

D1

Tâm lý học

B

21,5

C

21

D1

21

Thị thành học

A

18

A1

18

D1

19

Du lịch

C

19

D1

Đông phương học

D1

19

Ngôn ngữ Anh

D1

28

Song ngữ Nga - Anh

D1

22,5

D2

23

Tiếng nói Pháp

D1

23,5

D3

23

Tiếng nói Trung Quốc

D1

23,5

D4

24,5

Tiếng nói Đức

D1

24,5

D5

23

Quan hệ quốc tế

D1

21,5

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

D1

23

D3

Tiếng nói Italia

D1

20

D3

Nhật Bản học

D1

21

D6

22

Hàn Quốc học

D1

19,5

Ngoài ra, nhà trường cũng thông tin xét tuyển bổ sung 280 chỉ tiêu bậc đại học cho sáu ngành đào tạo (phần có đánh dấu (*) là điểm đã nhân hệ số 2), cụ thể như sau:

TTNGÀNHMÃ NGÀNHCHỈ TIÊUĐIỂM SÀN (CHỈ TIÊU)
KHỐI A,A1KHỐI CKHỐI D1

1

Lịch sửD220310

50

20.0*(30)15.0 (20)

2

Nhân họcD310302

40

15.5 (25)15.0 (15)

3

Triết họcD220301

40

15.0 (10)16.0 (20)15.0 (10)

4

thông báo học (Thư viện - thông tin)D320202

50

15.0 (15)15.5 (20)15.0 (15)

5

Giáo dục họcD140101

60

15.5 (35)15.0 (25)

6

Ngôn ngữ ItaliaD220208

40

21.0*(30)


Trường ĐH Mỏ - Địa chấtvừa công bố điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng năm 2013 đồng thời xét tuyển ước muốn bổ sung của trường như sau:

TTKhoaNgành đào tạoMã ngành đào tạoĐiểm trúng tuyển nhóm ngành (KV3, HSPT)Chỉ tiêu nhóm ngànhĐăng ký ước muốn bổ sung
Chỉ tiêuĐiểm
I. Đại học
1

Khoa Dầu khí

Kỹ thuật dầu khí

D520604

18,5

440

0

-

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Kỹ thuật địa vật lý

D520502

2

Khoa Địa chất

Kỹ thuật địa chất

D520501

14,5

400

144

≥14,5

3

Khoa Trắc địa

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

D520503

14,5

400

131

≥14,5

4

Khoa Mỏ

Kỹ thuật mỏ

D520601

15,0

400

62

≥15,0

Kỹ thuật tuyển khoáng

D520607

5

Khoa Công nghệ thông tin

Công nghệ thông báo

D480201

14,5

350

128

≥14,5

6

Khoa Cơ – Điện

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

15,0

420

82

≥15,0

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

Kỹ thuật cơ khí

D520103

7

Khoa Xây dựng

Kỹ thuật công trình xây dựng

D580201

15,5

350

100

≥15,5

8

Khoa Môi trường

Kỹ thuật môi trường

D520320

15,5

140

40

≥15,5

9

Khoa Kinh tế - QTKD

Quản trị kinh doanh

D340101

15,5

450

131

≥15,5

Kế toán

D340301

10

Khoa Dầu khí và Khoa Cơ – Điện (Vũng Tàu)

Kỹ thuật dầu khí

D520604

14,5

200

0

-

Kỹ thuật địa vật lý

D520502

Công nghệ kỹ thuật hóa học

D510401

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

D520216

Kỹ thuật điện, điện tử

D520201

11

Liên thông cao đẳng lên đại học

Chung cho các mã ngành đào tạo của trường.

-

13

200

0

-

II. Cao đẳng

1

Khoa Địa chất

Công nghệ kỹ thuật địa chất

C515901

10

160

135

≥10

2

Khoa Trắc địa

Công nghệ kỹ thuật trắc địa

C515902

10

160

141

≥10

3

Khoa Mỏ

Công nghệ kỹ thuật mỏ

C511001

10

160

128

≥10

4

Khoa Kinh tế và QTKD

Kế toán

C340301

10

160

125

≥10

5

Khoa Cơ – Điện

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

C510303

10

160

139

≥10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

C510201

6

Khoa Xây dựng

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

C510102

10

100

76

≥10

7

Khoa Công nghệ thông tin

Công nghệ thông báo

C480201

10

100

72

≥10

5 điều các thí sinh cần lưu ý như sau:
1. Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành trong khoa, dựa vào ước vọng đăng ký kết hợp với kết quả thi để xếp ngành và chuyên ngành.

2. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển ước vọng bổ sung:

Thí sinh thi tuyển sinh đại học khối A năm 2013, kể cả thí sinh dự thi vào nhóm ngành khác của Trường Đại học Mỏ - Địa chất, không trúng tuyển nhưng đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển của ngành đăng ký;

Hệ Đại học: Thí sinh có điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của của nhóm ngành xét tuyển. Đối với hệ Cao đẳng: Thí sinh có điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của nhóm ngành xét tuyển.

3. Các khu vực và đối tượng ưu tiên được cộng điểm theo quy định để xét tuyển.

4. Hồ sơ đăng ký hoài vọng bổ sung gồm: Giấy chứng thực kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường đăng ký dự thi (bản gốc); bao thơ có dán tem ghi rõ địa chỉ và số điện thoại giao thông của người nhận; Lệ phí xét tuyển ước vọng bổ sung theo Quy định.

5. Thời kì và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển ước muốn bổ sung: Hồ sơ đăng ký xét tuyển nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo đại học, Phòng 203 nhà C12 tầng, trường Đại học Mỏ-Địa chất, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội, hoặc gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh.
Thời kì từ ngày 15/8/2013 đến 17 giờ ngày 5/9/2013. Hồ sơ nộp không hoàn.

Quỳnh Giang