Hàng loạt trường đại học (ĐH) đã ban bố điểm chuẩn, trong đó đã có những trường công bố điểm xét tuyển NV2, đó là những trường: ĐH Bách khoa Hà Nội, ĐH Bách khoa TPHCM, ĐH Khoa học từng lớp và nhân bản TP.HCM, Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội, Trường ĐH Mỏ - Địa chất...
Năm nay,Trường ĐH Bách khoa Hà Nộivận dụng điểm chuẩn chung cho ước vọng chính và ước muốn bổ sung thí sinh đã đăng ký. Thí sinh có thể xem kết quả trúng tuyển cụ thể tại đây.
Ngày 12/8, Trường sẽ gửi Giấy triệu tập trúng tuyển qua tới các thí sinh trúng tuyển qua đường bưu điện theo địa chỉ ghi trong hồ sơ đăng ký dự thi. Đối với các thí sinh không trúng tuyển, Trường gửi Giấy chứng nhận kết quả thi/Phiếu báo điểm qua đường Sở Giáo dục-Đào tạo để chuyển về các trường THPT, sau ngày 15/8 thí sinh tới nơi đã nộp hồ sơ đăng ký dự thi để liên hệ nhận kết quả. Điểm chuẩn chính thức vào các ngành ĐH Bách khoa Hà Nội như sau:
| NHÓM NGÀNH | ĐIỂM CHUẨN | GHI CHÚ | | Khối A | Khối A1 | Khối D1 | Khối ngành Kỹ thuật và Kinh tế | | | | | KT1: Cơ khí -Cơ điện tử-Nhiệt lạnh | 23,0 | 22,0 | - | | KT2: Điện-Điện tử-CNTT-Toán tin | 24,5 | 23,5 | - | | KT3: Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường | 22,5 | - | - | | KT4: nguyên liệu-Dệt may-Sư phạm KT | 21,5 | 20,5 | - | | KT5: Vật lý KT - KT hạt nhân | 22,0 | 21,0 | - | | KT6: Kinh tế-Quản lý | 22,0 | 21,0 | 20,0 | | KT0: Nhóm chưa xếp ngành | 21,5 | 20,5 | - | | Ngành tiếng nói Anh | | | | | TA1: Tiếng Anh KHKT&CN | - | - | 28,5 | Môn Tiếng Anh hệ số 2 | TA2: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế | - | - | 28,0 | Khối Cử nhân công nghệ | | | | | CN1: Cơ khí-Cơ điện tử-Ô tô | 20,5 | 20,0 | - | | CN2: Điện-Điện tử-CNTT | 21,0 | 20,0 | - | | CN3: Hóa-Thực phẩm | 21,0 | - | - | | Hệ đào tạo quốc tế (Viện SIE) | 18,0 | 18,0 | 18,0 | | Hệ đào tạo liên thông | 17,0 | 17,0 | | |
Trường ĐH Bách khoa TP.HCM cũng đã công bố điểm chuẩn vào các ngành như sau:
| STT | Ngành | Khối | Chỉ | Điểm chuẩn | | thi | tiêu | Các ngành đào tạo đại học: | | 3.800 | NV1 | NVBS | | 1 | - Nhóm ngành Công nghệ thông tin (QSB-106) | A, A 1 | 330 | 22.5 | Không xét | + Kỹ thuật Máy tính | + Khoa học Máy tính | 2 | - Nhóm ngành Điện - Điện tử (QSB-108) | A, A 1 | 650 | 22.5 | Không xét | + KT Điện (Điện năng) | + KT điều khiển tự động | + KT điện tử - Viễn thông | 3 | - Nhóm ngành Cơ khí - Cơ điện tử (QSB-109) | A, A 1 | 500 | 22.0 | Không xét | + KT cơ khí (chế tạo, Thiết kế, KMáy Xây dựng & Nâng chuyển) | + Cơ điện tử | + Kỹ thuật nhiệt (Nhiệt lạnh) | 4 | - Kỹ thuật Dệt May (QSB - 112) | A, A 1 | 70 | 19.0 | 22.0 | 5 | - Nhóm ngành CN Hóa - Thực phẩm - Sinh học (QSB-114) | A, A 1 | 430 | 23.0 | Không xét | + KT hóa học (KT Hóa, CN Chế biến dầu khí, Quá trình và TB…) | +KH và CN Thực phẩm | + Công nghệ sinh vật học | 6 | - Nhóm ngành Xây dựng (QSB-115) | A, A 1 | 520 | 20.0 | Không xét | + KT xây dựng (XDDD và CN) | + KT xây dựng CTGT (Cầu Đường) | + KT Cảng và CT biển | + KT tài nguyên nước (Thủy lợi - Thủy điện - Cấp thoát nước) | 7 | - Kiến trúc DD & CN (QSB - 117) | V | 50 | 28.0 | Không xét | 8 | - Nhóm ngành KT Địa chất Dầu khí (QSB-120) | A, A 1 | 150 | 22.5 | Không xét | + KT dầu khí (Địa chất, CN khoan và khai thác ) | + KT địa chất (Địa KT, Địa chất khoáng sản, Địa chất môi trường) | 9 | - Quản lý công nghiệp (Quản lý Công nghiệp, QTKD) (QSB-123 ) | A, A 1 | 160 | 20.5 | Không xét | 10 | - Nhóm ngành KT và Qlý môi trường (QSB-125) | A, A 1 | 160 | 20.5 | Không xét | + Kỹ thuật Môi trường | + Q.Lý tài nguyên và môi trường | 11 | - Nhóm ngành Kỹ thuật liên lạc (QSB-126) | A, A 1 | 180 | 20.5 | Không xét | + Kỹ thuật hàng không | + Kỹ thuật ô tô – Máy động lực | + Kỹ thuật tàu thủy | 12 | - KT Hệ thống CN (QSB-127) | A, A 1 | 80 | 19.0 | 22.5 | 13 | - KT vật liệu (QSB-129) | A, A 1 | 200 | 19.5 | 22.0 | (VL Kim loại, Polyme, Silicat) | 14 | - KT vật liệu xây dựng | A, A 1 | 80 | 19.0 | 21.5 | 15 | - KT trắc địa - bản đồ (QSB-132) | A, A 1 | 90 | 19.0 | 19.0 | (Trắc địa, Địa chính, GIS- Hệ thống thông tin địa lý) | 16 | - Nhóm ngành Vật lý KT - Cơ KT (QSB-136) | A, A 1 | 150 | 20.5 | 22.5 | + Vật lý KT (Y sinh, Laser) | + Cơ KT | Các ngành đào tạo cao đẳng: | | 150 | | | 17 | - Bảo dưỡng công nghiệp (chương trình do Pháp tài trợ - được liên thông lên bậc Đại học ngành Cơ khí- Kỹ thuật chế tác). | A, A 1 | 150 | | |
Trường ĐH Nông nghiệp Hà Nội cũng đã ban bố điểm chuẩn, năm nay nhà trường lấy lấy điểm sàn vào trường là 15,5 khối A; 16,5 khối B, C; và16 khối D. Riêng 4 ngành sau đây sẽ có điểm trúng tuyển riêng, cụ thể như sau:
Ngành | Khối A | Khối B | | Công nghệ sinh vật học | 21 | 21 | Công nghệ thực phẩm | 20 | 21 | Khoa học Môi trường | 17 | 19,5 | Quản lý đất đai | 17 | 19 |
Đối với các thí sinh đăng ký dự thi vào 1 trong 4 ngành này, đạt điểm trúng tuyển vào trường nhưng không đủ điểm trúng tuyển vào ngành đã đăng ký sẽ được chuyển sang các ngành khác cùng khối thi và có điểm trúng tuyển thấp hơn. Khối A được chuyển vào ngành: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật điện, điện tử; Công nghệ thông tin. ĐH Kinh tế TP.HCM điểm chuẩn tất tật các ngành của trường là 20 đối với cả khối A và A1, ứng dụng với học trò phổ biến, khu vực 3. Trường ĐH Khoa học tầng lớp và nhân bản TP.HCMcũng vừa ban bố điểm chuẩn chính thức.
Ngành | Khối | Điểm chuẩn NV1 | Văn chương | C | 23,5 | D1 | Ngôn ngữ học | C, D1 | 23,5 | Báo chí - Truyền thông | C | 22 | D1 | 21,5 | Lịch sử | C | 19 | D1 | 14,5 | Nhân học | C | 15 | D1 | 14,5 | Triết học | A, A1 | 14,5 | C | 15,5 | D1 | 14,5 | Địa lý | A | 15,5 | A1 | 16 | B | 15,5 | C | 24 | D1 | 15 | Xã hội học | A | 17 | A1 | 17,5 | C | 19 | D1 | 18 | Thông tin học | A1 | 14,5 | C | 15 | D1 | 14,5 | Giáo dục học | C | 15 | D1 | 14,5 | Lưu trữ học | C | 15 | D1 | 14,5 | Văn hóa học | C | 15,5 | D1 | Công tác tầng lớp | C | 16 | D1 | Tâm lý học | B | 21,5 | C | 21 | D1 | 21 | Thị thành học | A | 18 | A1 | 18 | D1 | 19 | Du lịch | C | 19 | D1 | Đông phương học | D1 | 19 | Ngôn ngữ Anh | D1 | 28 | Song ngữ Nga - Anh | D1 | 22,5 | D2 | 23 | Tiếng nói Pháp | D1 | 23,5 | D3 | 23 | Tiếng nói Trung Quốc | D1 | 23,5 | D4 | 24,5 | Tiếng nói Đức | D1 | 24,5 | D5 | 23 | Quan hệ quốc tế | D1 | 21,5 | Ngôn ngữ Tây Ban Nha | D1 | 23 | D3 | Tiếng nói Italia | D1 | 20 | D3 | Nhật Bản học | D1 | 21 | D6 | 22 | Hàn Quốc học | D1 | 19,5 |
Ngoài ra, nhà trường cũng thông tin xét tuyển bổ sung 280 chỉ tiêu bậc đại học cho sáu ngành đào tạo (phần có đánh dấu (*) là điểm đã nhân hệ số 2), cụ thể như sau:
| TT | NGÀNH | MÃ NGÀNH | CHỈ TIÊU | ĐIỂM SÀN (CHỈ TIÊU) | | KHỐI A,A1 | KHỐI C | KHỐI D1 | 1 | Lịch sử | D220310 | 50 | | 20.0*(30) | 15.0 (20) | 2 | Nhân học | D310302 | 40 | | 15.5 (25) | 15.0 (15) | 3 | Triết học | D220301 | 40 | 15.0 (10) | 16.0 (20) | 15.0 (10) | 4 | thông báo học (Thư viện - thông tin) | D320202 | 50 | 15.0 (15) | 15.5 (20) | 15.0 (15) | 5 | Giáo dục học | D140101 | 60 | | 15.5 (35) | 15.0 (25) | 6 | Ngôn ngữ Italia | D220208 | 40 | | | 21.0*(30) |
Trường ĐH Mỏ - Địa chấtvừa công bố điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng năm 2013 đồng thời xét tuyển ước muốn bổ sung của trường như sau:
| TT | Khoa | Ngành đào tạo | Mã ngành đào tạo | Điểm trúng tuyển nhóm ngành (KV3, HSPT) | Chỉ tiêu nhóm ngành | Đăng ký ước muốn bổ sung | | Chỉ tiêu | Điểm | | I. Đại học | | 1 | Khoa Dầu khí | Kỹ thuật dầu khí | D520604 | 18,5 | 440 | 0 | - | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | Kỹ thuật địa vật lý | D520502 | 2 | Khoa Địa chất | Kỹ thuật địa chất | D520501 | 14,5 | 400 | 144 | ≥14,5 | 3 | Khoa Trắc địa | Kỹ thuật trắc địa – bản đồ | D520503 | 14,5 | 400 | 131 | ≥14,5 | 4 | Khoa Mỏ | Kỹ thuật mỏ | D520601 | 15,0 | 400 | 62 | ≥15,0 | Kỹ thuật tuyển khoáng | D520607 | 5 | Khoa Công nghệ thông tin | Công nghệ thông báo | D480201 | 14,5 | 350 | 128 | ≥14,5 | 6 | Khoa Cơ – Điện | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | 15,0 | 420 | 82 | ≥15,0 | Kỹ thuật điện, điện tử | D520201 | Kỹ thuật cơ khí | D520103 | 7 | Khoa Xây dựng | Kỹ thuật công trình xây dựng | D580201 | 15,5 | 350 | 100 | ≥15,5 | 8 | Khoa Môi trường | Kỹ thuật môi trường | D520320 | 15,5 | 140 | 40 | ≥15,5 | 9 | Khoa Kinh tế - QTKD | Quản trị kinh doanh | D340101 | 15,5 | 450 | 131 | ≥15,5 | Kế toán | D340301 | 10 | Khoa Dầu khí và Khoa Cơ – Điện (Vũng Tàu) | Kỹ thuật dầu khí | D520604 | 14,5 | 200 | 0 | - | Kỹ thuật địa vật lý | D520502 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | D510401 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | D520216 | Kỹ thuật điện, điện tử | D520201 | 11 | Liên thông cao đẳng lên đại học | Chung cho các mã ngành đào tạo của trường. | - | 13 | 200 | 0 | - | II. Cao đẳng | 1 | Khoa Địa chất | Công nghệ kỹ thuật địa chất | C515901 | 10 | 160 | 135 | ≥10 | 2 | Khoa Trắc địa | Công nghệ kỹ thuật trắc địa | C515902 | 10 | 160 | 141 | ≥10 | 3 | Khoa Mỏ | Công nghệ kỹ thuật mỏ | C511001 | 10 | 160 | 128 | ≥10 | 4 | Khoa Kinh tế và QTKD | Kế toán | C340301 | 10 | 160 | 125 | ≥10 | 5 | Khoa Cơ – Điện | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C510303 | 10 | 160 | 139 | ≥10 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C510301 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | C510201 | 6 | Khoa Xây dựng | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | C510102 | 10 | 100 | 76 | ≥10 | 7 | Khoa Công nghệ thông tin | Công nghệ thông báo | C480201 | 10 | 100 | 72 | ≥10 |
5 điều các thí sinh cần lưu ý như sau: 1. Điểm trúng tuyển theo nhóm ngành trong khoa, dựa vào ước vọng đăng ký kết hợp với kết quả thi để xếp ngành và chuyên ngành. 2. Điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển ước vọng bổ sung: Thí sinh thi tuyển sinh đại học khối A năm 2013, kể cả thí sinh dự thi vào nhóm ngành khác của Trường Đại học Mỏ - Địa chất, không trúng tuyển nhưng đủ điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển của ngành đăng ký; Hệ Đại học: Thí sinh có điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của của nhóm ngành xét tuyển. Đối với hệ Cao đẳng: Thí sinh có điểm thi lớn hơn hoặc bằng điểm chuẩn của nhóm ngành xét tuyển. 3. Các khu vực và đối tượng ưu tiên được cộng điểm theo quy định để xét tuyển. 4. Hồ sơ đăng ký hoài vọng bổ sung gồm: Giấy chứng thực kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường đăng ký dự thi (bản gốc); bao thơ có dán tem ghi rõ địa chỉ và số điện thoại giao thông của người nhận; Lệ phí xét tuyển ước vọng bổ sung theo Quy định. 5. Thời kì và địa điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển ước muốn bổ sung: Hồ sơ đăng ký xét tuyển nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo đại học, Phòng 203 nhà C12 tầng, trường Đại học Mỏ-Địa chất, Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội, hoặc gửi theo đường bưu điện chuyển phát nhanh. Thời kì từ ngày 15/8/2013 đến 17 giờ ngày 5/9/2013. Hồ sơ nộp không hoàn.
Quỳnh Giang
|